04:16 BNT Thứ sáu, 03/02/2023
Chào mừng bạn đến với Trung tâm DVĐG tài sản tỉnh Hà Tĩnh - Địa chỉ xã Thạch Trung - TP Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh

 Menu chính

 Liên Kết

 Hỗ trợ trực tuyến

TT DVBĐG

Name: TT DVBDG
Phone: 02393.579.999
daugia@hatinh.gov.vn

 Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 50

Máy chủ tìm kiếm : 4

Khách viếng thăm : 46


Hôm nayHôm nay : 2228

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 25631

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3873414

Trang chủ » Cập nhật thông tin » Thông báo đấu giá TS » Đấu giá QSD đất » Huyện Hương Khê

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TẠI XÃ HƯƠNG THỦY, HUYỆN HƯƠNG KHÊ, TỈNH HÀ TĨNH

Thứ năm - 01/12/2022 15:06
1. Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 857 đường Trần Phú, xã Thạch Trung, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 2. Tổ chức có tài sản đấu giá: UBND huyện Hương Khê Địa chỉ: Thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
3. Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá, chi phí hồ sơ: Quyền sử dụng các lô đất quy hoạch tại thôn 1, xã Hương Thủy, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh. Tổng số 20 lô, cụ thể như sau:
 
TT Lô số Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm
(đồng)
Tiền đặt trước
(đồng)
Bước giá
(đồng)
Chi phí hồ sơ
1 01 352,5 218.550.000 42.000.000 9.000.000 200.000
2 02 349,0 191.950.000 36.000.000 8.000.000 100.000
3 03 337,3 185.515.000 35.000.000 7.000.000 100.000
4 04 405,4 222.970.000 42.000.000 9.000.000 200.000
5 05 387,2 212.960.000 40.000.000 9.000.000 200.000
6 06 361,0 223.820.000 43.000.000 9.000.000 200.000
7 07 375,8 232.996.000 44.000.000 9.000.000 200.000
8 08 373,5 205.425.000 39.000.000 8.000.000 200.000
9 09 360,1 198.055.000 38.000.000 8.000.000 100.000
10 10 378,2 208.010.000 40.000.000 8.000.000 200.000
11 11 389,9 214.445.000 41.000.000 9.000.000 200.000
12 12 401,5 220.825.000 42.000.000 9.000.000 200.000
13 13 413,2 227.260.000 43.000.000 9.000.000 200.000
14 14 422,1 232.155.000 44.000.000 9.000.000 200.000
15 15 448,4 246.620.000 47.000.000 10.000.000 200.000
16 16 477,9 262.845.000 50.000.000 11.000.000 200.000
17 17 391,2 215.160.000 41.000.000 9.000.000 200.000
18 18 390,6 214.830.000 41.000.000 9.000.000 200.000
19 19 392,0 215.600.000 41.000.000 9.000.000 200.000
20 20 406,1 203.050.000 39.000.000 8.000.000 200.000
(Giá khởi điểm trên chưa bao gồm các khoản phí và lệ phí khác)

Tác giả bài viết: Trung tâm DVĐG tài sản

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn